Điểm chuẩn đại học thủ đô 2017

Kiến thức điểm chuẩn đại học thủ đô | Bán Máy Nước Nóng

Kì thi tốt nghiệp THPTQG đang đến gần khiến nhiều thí sinh hoang mang, lo lắng. Đây là giai đoạn quan trọng để ôn luyện, chuẩn bị kiến thức cho kì thi sắp tới. Tuy nhiên, sau kì thi, bạn lại tiếp tục đối mặt với nhiều khó khăn trong việc chọn ngành học phù hợp với khả năng của mình và thay đổi nguyện vọng để có xác suất trúng tuyển cao nhất. Do đó, việc quan tâm đến điểm chuẩn những năm trước của ngôi trường bạn chọn là vô cùng cần thiết. Tham khảo tổng hợp điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội qua các năm nếu bạn có mục tiêu thi đậu vào ngôi trường này nhé.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học thủ đô 2017

Giới thiệu về trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Tiền thân của Đại học Thủ Đô Hà Nội là trường Sư phạm Trung, Sơ cấp Hà Nội. Đây là trường đại học công lập, đào tạo nhiều lĩnh vực theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng. Hiện nay, trường đã đào tạo hệ đại học, hệ cao đẳng kết hợp nghiên cứu khoa học nhằm tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng, góp phần cho sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước.

Bạn đang xem: điểm chuẩn đại học thủ đô

*
Đại học Thủ Đô Hà Nội

Trải qua hơn 60 năm xây dựng và phát triển, trường Đại học Thủ Đô Hà Nội đã có quy mô đào tạo khoảng 10 nghìn sinh viên với nhiều ngành nghề khác nhau. Đội ngũ giảng viên của trường có trình độ chuyên môn cao, nhiệt tình, tận tâm trong công tác giảng dạy. Hiện nay, nhà trường có khoảng 400 cán bộ, giảng viên. Trong đó có 1 Giáo Sư, 3 Phó Giáo Sư, hơn 30 Phó Tiến Sĩ và 123 Thạc Sĩ. Hiện nay, Đại học Thủ Đô đang tổ chức đào tạo 24 ngành trình độ đại học, 3 chuyên ngành sau đại học trình độ thạc sĩ, 12 chương trình bồi dưỡng cấp chứng chỉ. Với chương trình giáo dục chất lượng cao, Đại học Thủ Đô đã đạt được nhiều thành tựu: đạt Huân chương Độc lập hạng Nhất năm học 2013 – 2014, Huân chương Lao động hạng 3 năm 2019.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Phương thức tuyển sinh

Năm 2021, Đại học Thủ Đô Hà Nội gồm có những phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ còn thời gian sử dụng theo quy định). Điều kiện xét tuyển theo phương thức này đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên là tốt nghiệp THPT va có học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0). Các ngành khác yêu cầu thí sinh phải tốt nghiệp THPT.Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết qủa bài đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (nếu thí sinh có kết quả bài đánh giá năng lực và gửi về trường Đại học Thủ đô Hà Nội). Đối với phương thức này, thí sinh phải có kết quả bài thi đánh giá năng lực >= 6.5 (theo thang điểm 10). Đồng thời, thí sinh phải đảm bảo những điều kiện tương tự phương thức xét tuyển dựa vào Chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế.

Xem thêm: Cách Chụp Ảnh Filter Selfie Đẹp Như Sao Hàn Dùng Nhiều Nhất, Có Mặt Đẹp Như Không Biết Xài

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT. Điều kiện xét tuyển cho phương thức này với các ngành đào tạo giáo viên là điểm TB học kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 8.0, học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0). Các ngành còn lại, nhà trường thực hiện xét kết quả học tập HK1 lớp 12 và tốt nghiệp THPT.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2021

Đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ 2021

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét theo học bạ của trường đại học năm 2021 như sau:

– Mã ngành: 7140114 Quản lí Giáo dục: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7760101 Công tác xã hội: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140203 Giáo dục đặc biệt: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7380101 Luật: 31,00 điểm

– Mã ngành: 7310201 Chính trị học: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và LH: 31,00 điểm

– Mã ngành: 7810201 Quản trị khách sạn: 31,00 điểm

Tham khảo: Kiến thức al có tác dụng với hcl không | Bán Máy Nước Nóng

– Mã ngành: 7310630 Việt Nam học: 24,00 điểm

– Mã ngành: 7340101 Quản trị kinh doanh: 32,50 điểm

– Mã ngành: 7510605 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng: 30,50 điểm

– Mã ngành: 7340403 Quản lí công: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 34,00 điểm

– Mã ngành: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: 34,50 điểm

– Mã ngành: 7140209 Sư phạm Toán học: 33,50 điểm

– Mã ngành: 7140211 Sư phạm Vật lí: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140217 Sư phạm Ngữ văn: 32,00 điểm

– Mã ngành: 7140218 Sư phạm Lịch sử: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140204 Giáo dục công dân: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140201 Giáo dục Mầm non: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140202 Giáo dục Tiểu dục: 34,50 điểm

Tham khảo: Tổng hợp bài 1 trang 57 sgk toán 11 | Bán Máy Nước Nóng

– Mã ngành: 7460112 Toán ứng dụng: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7480201 Công nghệ thông tin: 29,00 điểm

Đại học Thủ Đô Hà Nội xét điểm THPT 2021

Ngay khi có những thông báo về điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội, chúng tôi sẽ ngay lập tức cập nhật trong bài viết này để các thí sinh được biết. Vì vậy, đừng quên theo dõi chúng tôi để có những thông tin về điểm chuẩn nhanh và chính xác nhất nhé.

(Đang cập nhật)

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô dưới đây đã được nhân hệ số, cộng điểm ưu tiên và tính theo thang điểm 40. Năm 2020, mức điểm chuẩn cao nhất của Đại học Thủ Đô Hà Nội là 30,02 điểm của ngành ngôn ngữ Trung Quốc. Ngoài ra, các ngành có điểm chuẩn trên 28 gồm: Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Toán học, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh, Logistics và quản lí chuỗi cung ứng, Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Luật. Các ngành còn lại có mức điểm chuẩn dao động từ 18 đến 22,08 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 19 Quản lí Giáo dục 20.33 Giáo dục Tiểu học 28.78 Giáo dục Mầm non 20 Giáo dục đặc biệt 20 Giáo dục công dân 20 Sư phạm Lịch sử 20 Sư phạm Ngữ văn 28.3 Sư phạm Vật lý 28.65 Sư phạm Toán học 29.03 Công nghệ kĩ thuật môi trường 18 Công nghệ thông tin 29.2 Toán ứng dụng 18 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02 Ngôn ngữ Anh 29.88 Quản lý công 18 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng 29.82 Quản trị kinh doanh 29.83 Việt Nam học 22.08 Quản trị khách sạn 30.2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93 Chính trị học 18 Luật 29.25 Công tác xã hội 18

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2019

Năm 2019, mức điểm ngành Giáo dục Thể chất hệ Cao đẳng của Đại học Thủ Đô Hà Nội tăng mạnh với số điểm cao nhất là 40. Theo sau là ngành Giáo dục Mầm non hệ Đại học với 30,5 điểm, ngôn ngữ Trung Quốc với 28 điểm và ngôn ngữ Anh với 27,5 điểm. Các ngành Chính trị học, Việt Nam học, Quản lý giáo dục, Công tác xã hội, Quản trị khách sạn, Quản trị du lịch và lữ hành có mức điểm thấp với 18 điểm. Các ngành còn lại có mức điểm dao động từ 20 đến 27 điểm.

Sau đây là điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2019:

Tên ngành Điểm chuẩn Quản lý giáo dục 18 Giáo dục mầm non 30.5 Giáo dục Tiểu học 24 Giáo dục Đặc biệt 24.25 Giáo dục Công dân 25 Sư phạm Toán học 24 Sư phạm Vật lý 24 Sư phạm Ngữ văn 25.5 Sư phạm Lịch sử 23.5 Ngôn ngữ Anh 27.5 Ngôn ngữ Trung Quốc 28 Chính trị học 18 Việt Nam học 18 Quản trị kinh doanh 20 Quản lý công 20 Luật 20 Toán ứng dụng 20 Công nghệ thông tin 20 Công nghệ kỹ thuật môi trường 23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20 Công tác xã hội 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 Quản trị khách sạn 18 Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 27 Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng) 22.25 Giáo dục Thể chất (Hệ cao đẳng) 40 Sư phạm Tin học (Hệ cao đẳng) 24.5 Sư phạm Hóa học (Hệ cao đẳng) 21.5 Sư phạm Sinh học (Hệ cao đẳng) 20 Sư phạm Địa lý (Hệ cao đẳng) 22.25 Sư phạm Tiếng Anh (Hệ cao đẳng) 21.5

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2018

Năm 2018, Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô dao động từ 19,83 đến 37,58 điểm. Theo đó, Giáo dục mầm non là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất với 37,58 điểm. Những ngành có điểm chuẩn trên 28 điểm gồm: Sư phạm Ngữ văn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Luật, Quản trị Khách sạn, Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng). Các ngành còn lại dao động trong mức từ 20,5 đến 27,02 điểm.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn Quản lý giáo dục 21.25 Giáo dục mầm non 37.58 Giáo dục Tiểu học 25.25 Giáo dục Đặc biệt 21.58 Giáo dục Công dân 22.58 Sư phạm Toán học 26.58 Sư phạm Vật lý 23.03 Sư phạm Ngữ văn 28.67 Sư phạm Lịch sử 21.33 Ngôn ngữ Anh 27.8 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.02 Chính trị học 19.83 Việt Nam học 22.58 Quản trị kinh doanh 25.85 Luật 29.28 Toán ứng dụng 20.95 Công nghệ thông tin 23.93 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.52 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.83 Công tác xã hội 22.25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.42 Quản trị khách sạn 30.75 Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 29.52 Giáo dục Tiểu học 22.2 Giáo dục Thể chất 27.42 Sư phạm Toán học 20.68 Sư phạm Tin học 20.23 Sư phạm Hóa học 21.23 Sư phạm Sinh học 22.83 Sư phạm Ngữ văn 24.47 Sư phạm Địa lý 20.5 Sư phạm Tiếng Anh 25.05

Đại học Thủ Đô là một trong những trường đào tạo các ngành sư phạm hàng đầu. Do đó, mỗi năm, trường nhận được sự quan tâm của nhiều thí sinh ở khắp mọi miên đất nước. Nếu bạn có mục tiêu trở thành sinh viên của Đại học Thủ Dầu Một, bạn nên “tăng tốc” trong giai đoạn này và cố gắng đạt kết quả tốt trong kì thi sắp đến. Đừng quên tham khảo tổng hợp điểm chuẩn Đại học Thủ Đô của chúng tôi để có lựa chọn sáng suốt trong đợt thay đổi nguyện vọng sắp tới nhé. Chúc các bạn có một kì thi thật tốt.

Tổng hợp Đại học Thủy lợi điểm chuẩn năm 2021Tổng hợp điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại chi tiết nhất

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2016

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2015

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C140209 Sư phạm Toán học A, A1 26.5 2 C140210 Sư phạm Tin học A, A1 15 3 C140212 Sư phạm Hóa học A, B 24.5 4 C140213 Sư phạm Sinh học B 16 5 C140211 Sư phạm Vật lý (chuyên ngành SP Vật lý-CN thiết bị trường học) A, A1 23.5 6 C140219 Sư phạm Địa lý A, C 17.5 7 C140218 Sư phạm Lịch sử (chuyên ngành SP Lịch sử – GD công dân) C 17 8 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 20 9 C140221 Sư phạm Âm nhạc N 12 10 C140222 Sư phạm Mỹ thuật H 12 11 C140206 Giáo dục Thể chất* T 17 Môn thi chính nhân hệ số 2 12 C140231 Sư phạm tiếng Anh* (đào tạo GV dạy tiếng Anh ở bậc THCS) D1 32.5 Môn thi chính nhân hệ số 2 13 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 23 14 C140201 Giáo dục Mầm non* M 26.5 Môn thi chính nhân hệ số 2 15 C220201 Tiếng Anh* D1 24 Noài sư phạm – Môn thi chính nhân hệ số 2 16 C220143 Việt Nam học C, D1 11 Ngoài sư phạm 17 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 14 Ngoài sư phạm 18 C220204 Tiếng Trung Quốc D1 11 Ngoài sư phạm 19 C760101 Công tác xã hội A, C, D1 11 Ngoài sư phạm 20 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 Ngoài sư phạm 21 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 10 Liên thông 22 C140201 Giáo dục Mầm non* M 24 Liên thông – Môn thi chính nhân hệ số 2

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C140209 Sư phạm Toán học A, A1 24 2 C140210 Sư phạm Tin học A, A1 15 3 C140212 Sư phạm Hóa học A, B 22 4 C140213 Sư phạm Sinh học B 14 5 C140211 Sư phạm Vật lý (chuyên ngành SP Vật lý-CN thiết bị trường học) A, A1 21 6 C140219 Sư phạm Địa lý A, C 16 7 C140218 Sư phạm Lịch sử (chuyên ngành SP Lịch sử – GD công dân) C 17 8 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 20 9 C140221 Sư phạm Âm nhạc N 10 10 C140222 Sư phạm Mỹ thuật H 10 11 C140206 Giáo dục Thể chất* (môn 3 X2) T 15 12 C140231 Sư phạm tiếng Anh* (đào tạo GV dạy tiếng Anh ở bậc Tiểu học) (môn 3 X2) D1 26 13 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 22 14 C140201 Giáo dục Mầm non* (môn 3 X2) M 23 15 C220201 Tiếng Anh* (môn 3 X2) D1 23 Ngoài sư phạm 16 C220133 Việt Nam học C, D1 12 Ngoài sư phạm 17 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 15 Ngoài sư phạm 18 C220204 Tiếng Trung Quốc D1 11 Ngoài sư phạm 19 C760101 Công tác xã hội A, C, D1 12 Ngoài sư phạm 20 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10 Ngoài sư phạm 21 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 10 Liên thông từ TCCN 22 C140201 Giáo dục Mầm non* (môn 3 X2) M 10 Liên thông từ TCCN